Thống kê
Lượt truy cập: 150180
Online: 39
Chi tiết sản phẩm
LG BL20

Tên sản phẩm : LG BL20
Thông tin chi tiết :
-Fullbox 100%,kèm thẻ 2Gb.
-Tặng dán màn hình,đầu đọc thẻ nhớ.
-Bảo hành 1 năm.
|
[Hướng dẫn thanh toán] |
[Hướng dẫn thanh toán] |
Cam kết bán hàng của Đại Minh Mobile
|
1. Bán hàng xách tay chính hãng mới 100%. 5. Luôn đưa ra mức giá rẻ nhất có thể cho quý khách. 6. Giảm giá 10% phụ kiện khi quý khách mua kèm theo máy. |
Trước BL20, LG đã thu hút sự chú ý lớn với mẫu BL40 - model đầu tiên thuộc thế hệ Chocolate phone mới, nổi bật với thiết kế siêu dài trông giống y như một thanh chocolate ngọt ngào. Cùng với đó là màn hình cảm ứng có tỷ lệ giữa các chiều lên tới 21:9, tương đương với tỷ lệ của những chiếc màn hình rộng trong rạp chiếu phim.
Khác với BL40, BL20 là một mẫu điện thoại dáng trượt, được trang bị màn hình cứng chứ không phải màn hình cảm ứng, và thân hình của nó cũng không dài như người anh em "siêu mẫu" của mình, nhưng không vì thế mà sức hấp dẫn từ thiết kế ngoại hình bị giảm đi.
Máy mỏng chỉ 12,3 mm, được trang bị một bàn touchpad với các phím cảm ứng ở ngay phía dưới màn hình, trong đó có một phím Widget Hotkey giúp người dùng truy xuất nhanh tới các ứng dụng như lịch làm việc, nhắc nhở, tin tức, thời tiết hay đồng hồ báo thức. Không những vậy, các phím tăng giảm âm lượng và phím chụp ảnh ở bên hông máy cũng được thiết kế dạng cảm ứng, mang lại cho người dùng cảm giác vô cùng thích thú khi sử dụng.
LG BL20 được trang bị camera có độ phân giải 5 megapixel hỗ trợ tính năng tự động canh nét.
Tuy nhiên, nhà sản xuất không đề cập đến các chức năng hấp dẫn khác như giắc cắm tai nghe 3,5 mm, kết nối Wi-Fi hay hệ thống định vị toàn cầu GPS, chỉ biết máy có hỗ trợ mạng 3G.
Thông tin chi tiết:
| Tổng quan | Mạng | GSM 900 / 1800 / 1900; 3G: HSDPA 900 / 2100 |
| Ra mắt | Tháng 02 năm 2010 | |
| Kích thước | Kích thước | 106.9 x 50.8 x 12.3 mm |
| Trọng lượng | 115 g | |
| Hiển thị | Loại | Màn hình TFT, 262,144 màu |
| Kích cở | 240 x 320 pixels, 2.4 inches | |
| - Các phím điều khieển cảm ứng ẩn bên dưới | ||
| Tùy chọn | Kiểu chuông | Nhạc chuông đa âm sắc, MP3 |
| Rung | Có | |
| Ngôn ngữ | Có tiếng Việt | |
| Bộ nhớ | Lưu trong máy | 1.000 mục, danh bạ hình ảnh |
| Các số đã gọi | Rất nhiều | |
| Cuộc gọi đã nhận | Rất nhiều | |
| Cuộc gọi nhỡ | Rất nhiều | |
| - 60 MB bộ nhớ trong - Khe cắm thẻ nhớ microSD (TransFlash), hỗ trợ lên đến 16GB | ||
| Mua thêm thẻ nhớ | ||
| Đặc điểm | Tin nhắn | SMS, EMS, MMS, EMail, Instant Messaging |
| Đồng hồ | Có | |
| Báo thức | Có | |
| Dữ liệu | GPRS Class 12 (4+1/3+2/2+3/1+4 slots), 32 - 48 kbps | |
| Hồng ngoại | Không | |
| Bluetooth | Có | |
| Trò chơi | Có 2, có thể tải thêm | |
| Màu | Đen | |
| - Máy ảnh 5 MP, 2560 x 1920 pixels, Schneider-Kreuznach optics, autofocus, LED flash, quay video, QVGA@15fps - Trình duyệt WAP 2.0/xHTML, HTML - Nghe đài Radio FM - Java, MIDP 2.0 - Nghe nhạc MP3/AAC/AAC+/WMA - H.264/MP4/WMV player - Ghi âm giọng nói - Lịch tổ chức - T9 - HSCSD - EDGE Class 12 - 3G: HSDPA, 3.6 Mbps - Bluetooth v2.1 with A2DP - USB v2.0 | ||
| Thời gian hoạt động pin | Pin chuẩn, Li-Ion 900 mAh | |
| Thời gian chờ | Lên đến 450 giờ | |
| Thời gian đàm thoại | Lên đến 300 phút | |













