Thống kê
Lượt truy cập: 150185
Online: 37
Chi tiết sản phẩm
Sony Ericsson U10i Aino

Tên sản phẩm : Sony Ericsson U10i Aino
Thông tin chi tiết :
-Kèm thẻ 2Gb.
-Bảo hành 1 năm..
|
[Hướng dẫn thanh toán] |
[Hướng dẫn thanh toán] |
Cam kết bán hàng của Đại Minh Mobile
|
1. Bán hàng xách tay chính hãng mới 100%. 5. Luôn đưa ra mức giá rẻ nhất có thể cho quý khách. 6. Giảm giá 10% phụ kiện khi quý khách mua kèm theo máy. |
Thế giới nhạc và game trên Aino
Nhấn mạnh vào các tính năng giải trí, kết nối, Sony Ericsson Aino còn là chiếc di động với thiết kế

Tin đồn về một chiếc PSP phone xuất hiện khá lâu trên Internet, Aino không phải là model đó, nhưng sở hữu nhiều tính năng giải trí, chơi game không thua kém PlayStation Portable của Sony. Theo thông tin từ Sony Ericsson, sản phẩm này quý IV mới ra mắt.
Aino là chiếc di động giải trí với nhiều tính năng mới lạ. Remote Play ban đầu xuất hiện trên các máy chơi game PlayStation 3 (PS3) và PSP, trên Aino, máy cho phép người dùng điều khiển từ xa, tìm duyệt các nội dung giải trí đa phương tiện trên ổ cứng PS3 thông qua Wi-Fi hoặc 3G. Ngoài ra, với bộ nhớ flash (bộ nhớ máy và thẻ nhớ) trên điện thoại, người dùng cũng có thể đi vào tất cả các file nhạc và video trên PS3 dễ dàng bằng giao diện Xross Media Bar. Sony Ericsson cho biết, firmware cập nhật cho PS3 sẽ thêm tính năng này khi Aino bán ra vào quý IV.
Aino là một trong những chiếc di động thuộc dòng Entertainment Unlimited được Sony Ericsson khai sinh tại MWC tháng 2 năm nay. Nền tảng mới hỗ trợ mạnh mẽ giải trí đa phương tiện. Bên cạnh Remote Play, máy còn hỗ trợ kết nối không dây thông qua Media Home - một tính năng cho phép người dùng truyền tải file từ ứng dụng Media Go trên máy tính tới điện thoại.
Aino cũng hỗ trợ kết nối DLNA (Digital Living Network Alliance), đóng vai trò một host và một chiếc máy chơi nhạc. Tức là, người dùng có thể đồng bộ thiết bị với mạng không dây trong gia đình, chia sẻ các nội dung giải trí đến TV, dàn âm thanh... 
Trong bản demo mà Sony Ericsson giới thiệu, Aino còn trang bị chương trình Google Latitude với bản đồ Google Maps 3.0 cài sẵn, hỗ trợ người dùng tìm kiếm bạn bè trong khu vực.
Về thiết kế, Aino trông rất thời trang, bề mặt ngoài mờ xỉn và trông khỏe khoắn khi cầm trên tay. Máy không có phím bấm ở phía trước, người dùng sẽ ấn tượng khi sử dụng với màn hình cảm ứng. Tuy nhiên, tính năng màn hình chạm của máy chỉ làm việc trong một số ứng dụng như tìm kiếm nội dung giải trí, tùy chỉnh camera.
Khi đóng bàn phím bên dưới lại, bạn có thể dùng màn hình cảm ứng đi vào các chương trình như chụp ảnh, gallery, chơi nhạc, xem phim, đài FM. Trên màn hình, các nút bấm đủ lớn để dùng ngón tay điều khiển.

Mặt sau Aino là máy ảnh 8,1 Megapixel với đèn flash LED, đáng tiếc, máy không có camera phía trước để đàm thoại video. Một giắc cắm tai nghe 3,5 mm cũng được trang bị, cho phép người dùng thưởng thức nhạc với nhiều loại headphone khác phổ biến.
Cần Aino trên tay, cảm giác đầu tiên đây là một thiết kế đẹp, model sáng tạo và kế thừa giữa hai series Cyber-shot và Walkman. Máy trang bị các kết nối HSDPA, Wi-Fi, Bluetooth stereo và A-GPS để đìm đường. Màn hình cảm ứng của máy có độ phân giải 432 x 240 pixel, 16 triệu màu, camera của máy hỗ trợ quay video nHD.
| Giải trí | Máy ảnh | 8.0 MP (3264x2448 pixels) |
| Đặc tính máy ảnh | Lấy nét tự động, LED flash | |
| Máy ảnh phụ | ||
| Videocall | Có | |
| Quay phim | Có | |
| Xem phim | 3GP, MP4 | |
| Nghe nhạc | WMA, MP3, AAC | |
| FM radio | Có | |
| Xem Tivi | Không | |
| Ứng dụng & Trò chơi | Ghi âm | Có |
| Ghi âm cuộc gọi | Có | |
| Ghi âm FM | Không | |
| Java | Có | |
| Trò chơi | Cài sẵn trong máy, có thể cài thêm | |
| Kết nối Tivi | Không | |
| Ứng dụng văn phòng | Xem file văn bản | |
| Ứng dụng khác | ||
| Nhạc chuông | Loại | Đa âm sắc, Midi, MP3 |
| Tải nhạc | Có | |
| Loa ngoài | Có | |
| Báo rung | Có | |
| Jack tai nghe | Đang cập nhật | |
| Bộ nhớ | Bộ nhớ trong | 50 MB |
| RAM | - | |
| Vi xử lý CPU | - | |
| Thẻ nhớ ngoài | MicroSD (T-Flash) | |
| Hỗ trợ thẻ tối đa | 16 GB | |
| Danh bạ, tin nhắn, Email | Danh bạ | 1000 số |
| Tin nhắn | SMS/MMS | |
| Kết nối dữ liệu | Băng tần 2G | GSM 850/900/1800/1900 |
| Băng tần 3G | HSDPA 850/1900/2100 | |
| Mạng di động | MobiFone, VinaPhone, Viettel, Vietnamobile, Beeline | |
| Hỗ trợ đa SIM | Không | |
| GPRS | Class 10 (4+1/3+2 slots), 32 - 48 kbps | |
| EDGE | 236.8 Kbps | |
| 3G | HSDPA 7.2 Mbps | |
| Wifi | Wi-Fi 802.11 b/g | |
| Trình duyệt | RSS feeds, HTML (Netfront) | |
| GPS | A-GPS | |
| Bluetooth | Có | |
| Hồng ngoại | Không | |
| USB | USB 2.0 | |
| Màn hình hiển thị | Loại | TFT, 16 triệu màu |
| Độ phân giải | 240 x 400 Pixels | |
| Kích thước | - | |
| Cảm ứng | Có | |
| Chức năng cảm ứng | ||
| Thông tin khác | ||
| Thông tin chung | Hệ điều hành | Không |
| Kiểu dáng | Trượt | |
| Bàn phím Qwerty | ||
| Kích thước | 104 x 50 x 15.5 mm | |
| Trọng lượng (g) | 134 | |
| Ngôn ngữ | Tiếng Việt | |
| Bảo hành | 12 tháng | |
| Nguồn | Loại pin | Pin chuẩn Li-Po |
| Dung lượng pin | 1000 mAh | |
| Thời gian đàm thoại | 4 giờ | |
| Thời gian chờ | 400 giờ |













